Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dầu hòa tan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dầu hòa tan:
Dịch dầu hòa tan sang tiếng Trung hiện đại:
溶解油róngjiě yóuNghĩa chữ nôm của chữ: dầu
| dầu | 喻: | dầu mỏ |
| dầu | 怞: | mặt buồn dầu dầu |
| dầu | 油: | mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu |
| dầu | 𪽠: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hòa
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tan
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tan | 𪯗: | tan ra, máu tan |
| tan | 潵: | mây tan |

Tìm hình ảnh cho: dầu hòa tan Tìm thêm nội dung cho: dầu hòa tan
