Từ: dầu hòa tan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dầu hòa tan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dầuhòatan

Dịch dầu hòa tan sang tiếng Trung hiện đại:

溶解油róngjiě yóu

Nghĩa chữ nôm của chữ: dầu

dầu:dầu mỏ
dầu:mặt buồn dầu dầu
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dầu𪽠: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: hòa

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: tan

tan:tan tác, tan tành
tan𪯗:tan ra, máu tan
tan:mây tan
dầu hòa tan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dầu hòa tan Tìm thêm nội dung cho: dầu hòa tan