Cao su chống va đập cửa
Từ: dậy thì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dậy thì:
Nghĩa dậy thì trong tiếng Việt:
["- tt. ở độ tuổi có thể phát triển mạnh bắt đầu có khả năng sinh dục: tuổi dậy thì."]Dịch dậy thì sang tiếng Trung hiện đại:
发身 《男女到青春期, 生殖器官发育成熟, 身体其他各部分也发生变化, 逐渐长成成年人的样子, 这种生理变化叫做发身。》发育 《生物体成熟之前, 机能和构造发生变化, 如植物开花结果, 动物的性腺逐渐成熟。》
发变。《青少年因发育而发生形体方面的改变。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dậy
| dậy | 𠯅: | dậy dỗ; dậy mùi |
| dậy | 𠰺: | dậy dỗ; dậy mùi |
| dậy | 㖂: | dậy dỗ; dậy mùi |
| dậy | 曳: | ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì |
| dậy | 𧻭: | ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì |
| dậy | 𧽇: | ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì |
| dậy | 𧽈: | ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì |
| dậy | 𧿆: | dậy dỗ; dậy mùi |
| dậy | 跩: | ngủ dậy; dậy đất, nổi dậy; dậy thì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thì
| thì | 匙: | thì (chìa khoá) |
| thì | 𬀦: | thì giờ |
| thì | 时: | thì giờ |
| thì | 時: | thì giờ; thì thầm |
| thì | 莳: | rau thì là |
| thì | 蒔: | rau thì là |
| thì | 辰: | thì thầm |
| thì | 鲥: | thì (cá cháy) |
| thì | 鰣: | thì (cá cháy) |

Tìm hình ảnh cho: dậy thì Tìm thêm nội dung cho: dậy thì
