Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dặn bảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dặn bảo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dặnbảo

Nghĩa dặn bảo trong tiếng Việt:

["- đgt. Nói để người ta làm theo: Mấy lời dặn bảo cơn lâm biệt (Phan Thanh Giản)."]

Dịch dặn bảo sang tiếng Trung hiện đại:

嘱咐 《告诉对方记住应该怎样, 不应该怎样。》khắc ghi lời dặn bảo lúc chia tay.
牢记临别的嘱咐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dặn

dặn:căn dặn, dặn dò
dặn𠸕:căn dặn, dặn dò
dặn𠼺:căn dặn, dặn dò
dặn𢚴:căn dặn, dặn dò
dặn:căn dặn, dặn dò

Nghĩa chữ nôm của chữ: bảo

bảo:đảm bảo
bảo𠶓:dạy bảo
bảo𠸒:dạy bảo
bảo:bảo luỹ (đồn binh)
bảo:bảo vật
bảo:bảo kiếm
bảo:bảo kiếm
bảo:bảo trì
bảo:cưỡng bảo (cái địu trẻ con)
bảo:bảo (loài gà chân dài)
dặn bảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dặn bảo Tìm thêm nội dung cho: dặn bảo