Từ: đặc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ đặc:

特 đặc螣 đằng, đặc

Đây là các chữ cấu thành từ này: đặc

đặc [đặc]

U+7279, tổng 10 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: te4;
Việt bính: dak6
1. [特洛伊木馬] đặc lạc y mộc mã 2. [孤特] cô đặc;

đặc

Nghĩa Trung Việt của từ 特

(Tính) Đực (giống).
◎Như: đặc ngưu
trâu đực, đặc sinh muông sinh đực.

(Tính)
Khác hẳn, vượt hơn bình thường.
◎Như: đặc thù riêng biệt, đặc sắc sắc thái riêng, đặc sản sản phẩm đặc biệt, đặc quyền quyền lợi đặc biệt, đặc tính tính chất riêng, đặc trưng vẻ đặc biệt, đặc giá giá đặc biệt.

(Phó)
Chuyên, riêng cho một sự gì.
◎Như: đặc thị bảo riêng về một điều gì.
◇Tây du kí 西: Đặc lai tầm nhĩ (Đệ nhị hồi) Riêng đến tìm ngài.

(Phó)
Chỉ.
◎Như: bất đặc thử dã không phải chỉ có thế, không những thế.

(Phó)
Suông, không.
◇Hàn Phi Tử : Tam quốc cố thả khứ hĩ, ngô đặc dĩ tam thành tống chi , (Nội trữ thuyết thượng thất thuật ) Ba nước này vốn sẽ phải bãi binh, ta dâng không cho họ ba thành mà thôi.

(Danh)
Con thú được ba tuổi.

(Danh)
Đôi lứa.
◇Thi Kinh : Đãm bỉ lưỡng mao, Thật duy ngã đặc , (Dung phong , Bách chu ) Tóc rủ hai trái đào, Thật là bạn lứa của ta.

(Danh)
Gián điệp, đặc vụ.
◎Như: phòng đặc phòng ngừa gián điệp phá hoại.

đặc, như "dày đặc; dốt đặc; đặc điểm" (vhn)
đực, như "bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra" (btcn)
đước, như "cây đước" (btcn)
được, như "được lòng, được mùa, được thể" (btcn)
sệt, như "đặc sệt" (gdhn)

Nghĩa của 特 trong tiếng Trung hiện đại:

[tè]Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 10
Hán Việt: ĐẶC
1. đặc biệt; đặc thù。特殊;超出一般。
奇特
khác lạ; đặc biệt
特权
đặc quyền
特等
loại ưu tú; hạng đặc biệt
能力特强
năng lực đặc biệt; năng lực phi thường.
2. riêng biệt; chuyên biệt; chuyên。特地。
特意
ý riêng; có lòng
特为
chỉ nhằm; chỉ để
3. đặc vụ; thám báo; lính kín。指特务。
匪特
đặc vụ của thổ phỉ
防特
đề phòng gián điệp
4. chỉ。只;但。
不特此也
không chỉ như vậy
Từ ghép:
特别 ; 特别快车 ; 特产 ; 特长 ; 特出 ; 特此 ; 特等 ; 特地 ; 特点 ; 特定 ; 特工 ; 特古西加尔巴 ; 特护 ; 特化 ; 特辑 ; 特技 ; 特价 ; 特刊 ; 特快 ; 特拉华 ; 特兰斯凯 ; 特例 ; 特立尼达和托巴哥 ; 特伦顿 ; 特洛伊木马 ; 特派 ; 特区 ; 特权 ; 特任 ; 特色 ; 特赦 ; 特使 ; 特殊 ; 特体 ; 特为 ; 特务 ; 特务 ; 特效 ; 特写 ; 特性 ; 特许 ; 特异 ; 特异质 ; 特意 ; 特约 ; 特征 ; 特制 ; 特质 ; 特种 ; 特种兵 ;
特种工艺 ; 特种邮票

Chữ gần giống với 特:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 特

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 特 Tự hình chữ 特 Tự hình chữ 特 Tự hình chữ 特

đằng, đặc [đằng, đặc]

U+87A3, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: teng2, te4;
Việt bính: dak6 tang4;

đằng, đặc

Nghĩa Trung Việt của từ 螣

(Danh) Đằng xà : (1) Rắn bay.
§ Một loài rồng, có thể bốc mây và sương mù lên cao mà bay lượn ở trong đó. (2) Tên một chòm sao.Một âm là đặc.

(Danh)
Một thứ sâu hay ăn nõn lúa, lại nhả tơ chằng cả ngọn làm cho lúa không nẩy bông tốt được.
đằng (gdhn)

Nghĩa của 螣 trong tiếng Trung hiện đại:

[téng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: ĐẰNG
rắn biết bay (nói trong sách cổ)。螣蛇:古书上说的一种能飞的蛇。
Ghi chú: 另见tè

Chữ gần giống với 螣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

Chữ gần giống 螣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螣 Tự hình chữ 螣 Tự hình chữ 螣 Tự hình chữ 螣

Dịch đặc sang tiếng Trung hiện đại:

《液体中含某种固体成分很多(跟"稀"相对)。》cháo rất đặc
粥很稠。
稠稠 《溶液浓的; 粘的。》
nước đường đặc.
稠稠的糖浆。
稠糊 《液体中含有某种固体成分很多。》
《坚硬。》
đông đặc lại
凝固。
《液体有稠。》
cháo gạo tẻ nấu đặc quá.
大米粥熬得太糨了。
《液体或气体中所含的某种成分多; 稠密(跟"淡"相对)。》
《内部完全填满, 没有空隙。》
实心 《(实心儿)物体内部是实的。》
一口 《纯一(指说话的口音、腔调)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đặc

đặc󰌽:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đặc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đặc Tìm thêm nội dung cho: đặc