Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dấu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dấu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dấu

Nghĩa dấu trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Cái vết, cái hình còn lại: Dấu xe ngựa đã rêu lờ mờ xanh (K) 2. Hình hay vật để làm hiệu, để ghi nhớ: Đánh dấu một đoạn văn hay; Đặt một cái mốc làm dấu 3. Vật nhỏ bằng gỗ, bằng đồng, bằng ngà có khắc chữ để in ra làm tin: Con dấu; Đóng dấu; Dấu của chủ tịch; Dấu của cơ quan; Xin dấu; Dấu bưu điện 4. Kí hiệu đặt trên một số nguyên âm để chỉ biến âm của những âm đó: Dấu mũ 5. Kí hiệu của chữ quốc ngữ để chỉ các thanh khác nhau: Dấu huyền 6. Kí hiệu để chấm câu: Dấu nặng 7. Kí hiệu để chỉ các phép tính: Dấu cộng 8. Kí hiệu đặt trước một con số để phân biệt dương hay âm: -8 là tám âm.","- 2 đgt. Yêu: Con vua, vua dấu, con chúa, chúa yêu (tng). Chúa dấu, vua yêu một cái này (HXHương)."]

Dịch dấu sang tiếng Trung hiện đại:

标记; 符号; 号; 号儿; 号子; 标点 《标志; 记号。》đánh dấu; làm dấu
作标记。
dấu chấm câu
标点符号。
dấu hỏi
问号。
ra dấu làm hiệu; vỗ tay làm hiệu.
击掌为号。
dấu cộng và dấu trừ.
加减号。
迹; 印子; 印; 印儿 《留下的印子; 痕迹。》
dấu chân
足迹。 印信; 图章; 关防。
伤痕 《伤疤, 也指物体受损害后留下的痕迹。》
可爱的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dấu

dấu:yêu dấu
dấu𢰳:yêu dấu
dấu𤶈:thuốc dấu
dấu:thuốc dấu
dấu󰎢:giấu nhẹm
dấu: 
dấu𧿫:dấu câu; dấu hiệu, dấu vết; dấu tay
dấu𨁪:dấu câu; dấu hiệu, dấu vết; dấu tay
dấu:đánh dấu; dấu câu; yêu dấu
dấu𨣥:yêu dấu
dấu:đánh dấu; dấu câu; yêu dấu
dấu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dấu Tìm thêm nội dung cho: dấu