Cao su chống va đập cửa
Chữ 蓍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓍, chiết tự chữ THI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓍:
蓍
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;
蓍 thi
Nghĩa Trung Việt của từ 蓍
(Danh) Cỏ thi 蓍.§ Lá nhỏ dài lại có từng kẽ, hoa trắng hay đỏ phớt, hơi giống như hoa cúc, mỗi gốc đâm ra nhiều rò. Ngày xưa dùng rò nó để xem bói gọi là bói thi.
thi, như "thi (cỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 蓍 trong tiếng Trung hiện đại:
[shī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: THI
cỏ thi (thời xưa dùng cỏ này để bói)。蓍草,多年生草本植物,茎有棱,叶子互生,羽状深裂,裂片有锯齿,花白色,结瘦果,扁平。全草入药,有健胃作用、茎、叶含芳香油,可做香料。中国古代用它的茎占卜。通 称蚰蜓草或锯齿草。
Số nét: 16
Hán Việt: THI
cỏ thi (thời xưa dùng cỏ này để bói)。蓍草,多年生草本植物,茎有棱,叶子互生,羽状深裂,裂片有锯齿,花白色,结瘦果,扁平。全草入药,有健胃作用、茎、叶含芳香油,可做香料。中国古代用它的茎占卜。通 称蚰蜓草或锯齿草。
Chữ gần giống với 蓍:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓍
| thi | 蓍: | thi (cỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 蓍 Tìm thêm nội dung cho: 蓍
