Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gượng gạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gượng gạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gượnggạo

Nghĩa gượng gạo trong tiếng Việt:

["- Gượng nói chung."]

Dịch gượng gạo sang tiếng Trung hiện đại:

干涩 《形容表情、动作生硬、做作。》《(神色、态度)不自然。》
nét mặt gượng gạo.
表情尴。
《(性子)直; (说话)生硬。》
anh ấy nói chuyện rất gượng gạo!
他说的话太艮!
勉强 《不是甘心情愿的。》
生硬 《勉强做的; 不自然; 不熟练。》
mấy chữ này trông rất gượng gạo.
这几个字用得很生硬。
凿空 《(也有读zuòkōng的)穿凿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gượng

gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép

Nghĩa chữ nôm của chữ: gạo

gạo:gạo (cây cho bông gòn)
gạo:gạo (cây cho bông gòn)
gạo:gạo (cây cho bông gòn)
gạo𱶑:gượng gạo; học gạo
gạo: 
gạo𥺊:hạt gạo
gạo𬖰:hạt gạo
gạo𥽌:hạt gạo
gượng gạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gượng gạo Tìm thêm nội dung cho: gượng gạo