Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gợn gợn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gợn gợn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gợngợn

Dịch gợn gợn sang tiếng Trung hiện đại:

微皮起伏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gợn

gợn𭰫:gợn sóng
gợn:gợn sóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: gợn

gợn𭰫:gợn sóng
gợn:gợn sóng
gợn gợn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gợn gợn Tìm thêm nội dung cho: gợn gợn