Từ: ghế cứng giường cứng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghế cứng giường cứng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghếcứnggiườngcứng

Dịch ghế cứng giường cứng sang tiếng Trung hiện đại:

硬席卧铺yìng xí wòpù

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghế

ghế:ghế ngồi
ghế𪞴:ghế ngồi
ghế𧦔:ghế ngồi
ghế:ghế ngồi
ghế𣖟:ghế ngồi
ghế:ghế ngồi
ghế𬃪:ghế dựa
ghế:ghế ngồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứng

cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: giường

giường:giường ngủ; giường thờ
giường𪲝:giường ngủ; giường thờ
giường: 
giường:giường ngủ; giường thờ
giường𦀚: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứng

cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
cứng:cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng
ghế cứng giường cứng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghế cứng giường cứng Tìm thêm nội dung cho: ghế cứng giường cứng