Từ: giầy trượt băng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giầy trượt băng:
Dịch giầy trượt băng sang tiếng Trung hiện đại:
冰鞋 《滑冰时穿的鞋, 皮制, 鞋底上装着冰刀。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: giầy
| giầy | 𠫆: | mưa giầy hạt |
| giầy | 履: | giầy dép, giầy xéo |
| giầy | 持: | bánh giầy |
| giầy | : | mưa giầy hạt |
| giầy | : | mưa giầy hạt |
| giầy | 𥻣: | bánh giầy |
| giầy | 𱹑: | bánh giầy |
| giầy | 𩌂: | đôi giầy, giầy xéo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trượt
| trượt | 跌: | trượt chân; trượt băng; thi trượt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: băng
| băng | 冫: | băng (bộ gốc) |
| băng | 冰: | sao băng |
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
| băng | 氷: | sao băng |
| băng | 硼: | băng phiến (chất boron) |
| băng | 绷: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | 繃: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | : | chạy băng băng |
| băng | 蹦: | băng ra xa |
| băng | 𫑌: | chạy băng băng |
| băng | 𬭖: | băng tử (tiền cục) |
| băng | 鏰: | băng tử (tiền cục) |