Chữ 繃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繃, chiết tự chữ BANH, BĂNG, BẮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繃:

繃 banh, băng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 繃

繃

Chiết tự chữ 繃

Chiết tự chữ banh, băng, bắng bao gồm chữ 絲 崩 hoặc 糹 崩 hoặc 糸 崩 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繃 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 崩
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 崩 băng
  • 2. 繃 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 崩
  • 糹 miên, mịch
  • 崩 băng
  • 3. 繃 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 崩
  • 糸 mịch
  • 崩 băng
  • banh, băng [banh, băng]

    U+7E43, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 绷;
    Pinyin: beng1, beng3, beng4;
    Việt bính: baang6 bang1 maang1;

    繃 banh, băng

    Nghĩa Trung Việt của từ 繃

    (Động) Buộc, thắt, băng lại.
    ◇Mặc Tử 墨
    子: Vũ táng Cối Kê, đồng quan tam thốn, cát dĩ banh chi 禹葬會稽, 桐棺三寸, 葛以繃之 (Tiết táng hạ 節葬下) Vua Vũ chôn ở Cối Kê, quan tài gỗ ngô đồng ba tấc, lấy dây sắn bó lại.

    (Động)
    Bó chật (quần áo).
    ◎Như: y phục khẩn banh tại thân thượng 衣服緊繃在身上 áo bó chật người.

    (Động)
    Khâu lược.
    ◎Như: tiên bả khẩu đại banh tại y phục thượng, đẳng hội nhi tái tế tế đích phùng 先把口袋繃在衣服上, 等會兒再細細的縫 trước khâu lược cái túi trên áo, rồi sau mới may kĩ lưỡng vào.

    (Động)
    Cố chịu, nhịn, nén.
    ◎Như: banh tràng diện 繃場面 cố giữ ra vẻ mặt ngoài, banh bất trụ tiếu liễu 繃不住笑了 không nín cười được.
    ◇Tây du kí 西遊記: Tựu bả khiết nãi đích khí lực dã sử tận liễu, chỉ banh đắc cá thủ bình 就把喫奶的氣力也使盡了, 只繃得個手平 (Đệ nhị thập nhị hồi) Đã đem hết khí lực từ khi bú sữa mẹ ra, mới cố mà chống đỡ nổi ngang tay nó thôi.

    (Động)
    Sa sầm, lầm lầm sắc mặt.
    ◎Như: banh trước kiểm 繃著臉 sa sầm mặt.

    (Động)
    Bung, đứt, văng, bật.
    ◎Như: lạp luyện banh liễu 拉鍊繃了 kéo đứt dây xích rồi.

    (Danh)
    Tã lót, địu (dùng cho trẻ con).

    (Danh)
    Banh đái 繃帶 dải băng (dây vải để băng bó vết thương).
    § Ta quen đọc là băng.

    băng, như "băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)" (gdhn)
    bắng, như "bắng nhắng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 繃:

    䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

    Dị thể chữ 繃

    綳, 绷,

    Chữ gần giống 繃

    緶, 緮, 緾, 緽, 緼, 緻, 緺, 緹, 緸, 緷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繃 Tự hình chữ 繃 Tự hình chữ 繃 Tự hình chữ 繃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繃

    băng繃:băng đới (dải vải mềm bọc vết thương)
    bắng繃:bắng nhắng
    繃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繃 Tìm thêm nội dung cho: 繃