Từ: giọt mồ hôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giọt mồ hôi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giọtmồhôi

Dịch giọt mồ hôi sang tiếng Trung hiện đại:

汗珠子 《成滴的汗。也叫汗珠儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giọt

giọt𠸂:giọt nước, giọt lệ
giọt:giọt nước, giọt lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: mồ

mồ:mồ mả
mồ𫮲:mồ mả
mồ:mồ côi
mồ:mồ côi
mồ𣳡:mồ hôi; mồ hòn
mồ𤇦:mồ hóng
mồ𤑮:mồ hóng
mồ:mồ hôi; mồ hòn
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: hôi

hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:thạch hôi (đá vôi)
hôi𦤠:hôi tanh, hôi thối
hôi:hôi tanh; mồ hôi
hôi:hôi tanh
giọt mồ hôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giọt mồ hôi Tìm thêm nội dung cho: giọt mồ hôi