Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giọt mồ hôi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giọt mồ hôi:
Dịch giọt mồ hôi sang tiếng Trung hiện đại:
汗珠子 《成滴的汗。也叫汗珠儿。》Nghĩa chữ nôm của chữ: giọt
| giọt | 𠸂: | giọt nước, giọt lệ |
| giọt | 湥: | giọt nước, giọt lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mồ
| mồ | 墓: | mồ mả |
| mồ | 𫮲: | mồ mả |
| mồ | 慕: | mồ côi |
| mồ | 戊: | mồ côi |
| mồ | 𣳡: | mồ hôi; mồ hòn |
| mồ | 𤇦: | mồ hóng |
| mồ | 𤑮: | mồ hóng |
| mồ | 菩: | mồ hôi; mồ hòn |
| mồ | 蒲: | mồ hôi; mồ hòn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hôi
| hôi | 咴: | hôi tanh; mồ hôi |
| hôi | 喂: | hôi tanh; mồ hôi |
| hôi | 洃: | hôi tanh; mồ hôi |
| hôi | 灰: | thạch hôi (đá vôi) |
| hôi | 𦤠: | hôi tanh, hôi thối |
| hôi | 葷: | hôi tanh; mồ hôi |
| hôi | 豗: | hôi tanh |

Tìm hình ảnh cho: giọt mồ hôi Tìm thêm nội dung cho: giọt mồ hôi
