Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: giảm người có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giảm người:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giảmngười

Dịch giảm người sang tiếng Trung hiện đại:

减员 《部队中因伤病、死亡、被俘等原因而人员减少。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giảm

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
giảm:giảm (ăn, nếm, thử)
giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta
giảm người tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giảm người Tìm thêm nội dung cho: giảm người