Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giấy dán quạt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giấy dán quạt:
Dịch giấy dán quạt sang tiếng Trung hiện đại:
扇面儿。Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy
| giấy | : | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 紙: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 𥿗: | giấy tờ; hoa giấy |
| giấy | 絏: | giấy tờ; hoa giấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dán
| dán | 演: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dán | 𬖭: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dán | 𬖷: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dán | 𧍴: | con dán (con gián) |
| dán | 間: | dán giấy, keo dán; gỗ dán |
| dán | 降: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quạt
| quạt | 𢅅: | cái quạt |
| quạt | 抉: | cái quạt |
| quạt | 掘: | cái quạt |
| quạt | 搧: | cái quạt |
| quạt | 撅: | cái quạt |
| quạt | 橛: | |
| quạt | 𦑗: | cái quạt |
| quạt | 𬚇: | cái quạt |
| quạt | 𱻥: | cái quạt |

Tìm hình ảnh cho: giấy dán quạt Tìm thêm nội dung cho: giấy dán quạt
