Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: người có ảnh hưởng lớn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người có ảnh hưởng lớn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườiảnhhưởnglớn

Dịch người có ảnh hưởng lớn sang tiếng Trung hiện đại:

巨人 《比喻有巨大影响和贡献的人物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: ảnh

ảnh:hình ảnh
ảnh:ảnh (bệnh bướu cổ)
ảnh:ảnh (bệnh bướu cổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hưởng

hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hưởng󰃎:hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng
hưởng󱴯:hưởng tuần trăng mật; họ đã hưởng tuần trăng mật ngắn ở Nha Trang; hưởng một lợi tức tốt
hưởng:hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng
hưởng:ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng
hưởng:dĩ hưởng độc giả (mua vui cho người đọc)
hưởng:dĩ hưởng độc giả (mua vui cho người đọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lớn

lớn:lớn lao
lớn𰋝:to lớn
lớn𡘯:lớn lao
lớn𡚚:to lớn
lớn𱙀: 
lớn󱏝:to lớn
lớn𪩥:to lớn
lớn𢀬:to lớn, cao lớn, lớn bé
lớn𢀲:to lớn
lớn𱜝: 
lớn:lớn lao
lớn:lớn lao
lớn𣁔:to lớn
người có ảnh hưởng lớn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người có ảnh hưởng lớn Tìm thêm nội dung cho: người có ảnh hưởng lớn