Từ: 杯弓蛇影 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杯弓蛇影:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 杯 • 弓 • 蛇 • 影
bôi cung xà ảnh
Tương truyền
Đỗ Tuyên
杜宣 được mời ăn tiệc, thấy trong chén rượu có bóng con rắn, nhưng không dám không uống. Tiệc xong, cảm thấy trong bụng cực kì đau đớn, chữa trị không thuyên giảm. Sau biết, bóng rắn trong chén chính là hình cái cung treo tường phản chiếu, lập tức khỏi bệnh. Nghĩa bóng: Chỉ sự đau bệnh vì lo tưởng hão huyền.
§ Cũng viết
bôi để phùng xà
杯底逢蛇,
bôi trung xà ảnh
杯中蛇影,
cung ảnh bôi xà
弓影杯蛇,
cung ảnh phù bôi
弓影浮杯, hoặc
ảnh trung xà
影中蛇.☆Tương tự:
phong thanh hạc lệ
風聲鶴唳,
thảo mộc giai binh
草木皆兵.★Tương phản:
xử chi thái nhiên
處之泰然.
Nghĩa của 杯弓蛇影 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēigōngshéyǐng] Hán Việt: BÔI CUNG XÀ ẢNH
thần hồn nát thần tính; lo sợ hão huyền; sợ bóng sợ gió; nghi ngờ quá sinh lo sợ; bóng rắn trong cốc. (Trong "Phong tục thông nghĩa", tập 9 Quái thần của Ứng Thiệu thời Hán có truyện như sau: Lạc Quảng có bạn đến uống rượu. Trên tường phía Bắc có treo chiếc cung, ảnh chiếu vào chung rượu, khách nhìn vào ngỡ có rắn trong rượu. Lòng vô cùng hoảng sợ, nhưng vì nể lời mời của Lạc Quảng nên đành uống cạn chung. Uống xong, đinh ninh đã nuốt phải nọc rắn, nên về nhà phát bệnh. Lâu ngày không thấy bạn rượu đến chơi, Lạc Quảng cho người đến thăm hỏi, người bạn thuật lại lý do và quả quyết là đã trúng nọc rắn. Nghe thuật lại, Lạc Quảng suy nghĩ và quan sát trong nhà. Ông phát hiện ra chiếc cung treo trên vách lay động, bóng chiếu xuống trông giống như con rắn nhỏ trong chung rượu. Ông bèn mời bạn đến giải thích cho bạn nghe. Người bạn hết lo sợ, nghi ngờ và bệnh cũng biến đi đâu mất.) 汉·应劭《风俗通义·怪神第九》:"北壁上有悬赤弩,照于杯,形如 蛇。"既有人请客吃饭,挂在墙上的弓映在酒杯里,客人以为酒杯里有蛇,回去疑心中了蛇毒,就生病。 比喻疑神疑鬼,妄自惊慌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杯
| bôi | 杯: | bôi bác; chê bôi; bôi mực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓
| cong | 弓: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 弓: | cung tên; cung huyền (dây đàn) |
| củng | 弓: | củng đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇
| xà | 蛇: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影