Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giẻ trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Cây thân leo, cùng họ với na, lá hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày, màu vàng lục, hương thơm.","- 2 dt. Mảnh vải vụn hoặc quần áo cũ rách thải ra: giẻ lau nhà lấy giẻ lau xe.","- 3 dt. Gié, nhánh nhỏ của buồng trái cây: giẻ cau."]Dịch giẻ sang tiếng Trung hiện đại:
碎布; 抹布; 搌布 《擦器物用的布块等。》Nghĩa chữ nôm của chữ: giẻ
| giẻ | 幣: | giẻ rách |
| giẻ | 弊: | giẻ rách |
| giẻ | 綵: | giẻ rách |
| giẻ | 䌽: | giẻ rách |
| giẻ | : | giẻ cùi |
| giẻ | 𪂰: | giẻ cùi |
| giẻ | : | giẻ cùi |

Tìm hình ảnh cho: giẻ Tìm thêm nội dung cho: giẻ
