Từ: giẻ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giẻ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giẻ

Nghĩa giẻ trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Cây thân leo, cùng họ với na, lá hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày, màu vàng lục, hương thơm.","- 2 dt. Mảnh vải vụn hoặc quần áo cũ rách thải ra: giẻ lau nhà lấy giẻ lau xe.","- 3 dt. Gié, nhánh nhỏ của buồng trái cây: giẻ cau."]

Dịch giẻ sang tiếng Trung hiện đại:

碎布; 抹布; 搌布 《擦器物用的布块等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giẻ

giẻ:giẻ rách
giẻ:giẻ rách
giẻ:giẻ rách
giẻ:giẻ rách
giẻ󰚔:giẻ cùi
giẻ𪂰:giẻ cùi
giẻ󰚲:giẻ cùi
giẻ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giẻ Tìm thêm nội dung cho: giẻ