Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gãi đúng chỗ ngứa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gãi đúng chỗ ngứa:
Dịch gãi đúng chỗ ngứa sang tiếng Trung hiện đại:
鞭辟入里 《形容能透彻说明问题, 深中要害(里:里头)。也说鞭辟近里。》言必有中 《 一说就说到点子上。》
一针见血 《比喻说话简短而能说中要害。》
正中下怀 《正好符合自己的心愿。》
一语破的 《一句话就说明关键。(的; 箭靶, 比喻关键)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gãi
| gãi | 𫼿: | |
| gãi | 𢭮: | gãi đầu gãi tai; gãi lưng |
| gãi | 掑: | gãi đầu gãi tai; gãi lưng |
| gãi | 摡: | gãi đầu gãi tai; gãi lưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đúng
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
| đúng | 棟: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
| đúng | 董: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chỗ
| chỗ | 𡊲: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 𡓇: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 𡺐: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngứa
| ngứa | 𤺶: | ngứa ngáy |
| ngứa | 𤻔: | ngứa ngáy |
| ngứa | 𤻭: | ngứa ngáy |
| ngứa | 癢: | ngứa ngáy |
| ngứa | 語: | ngứa ngáy |

Tìm hình ảnh cho: gãi đúng chỗ ngứa Tìm thêm nội dung cho: gãi đúng chỗ ngứa
