Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: gật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gật

Nghĩa gật trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Cúi đầu rồi ngẩng lên ngay để chào hỏi, để gọi hay tỏ ý ưng thuận: gật đầu chào Lão gật lia lịa nghị gật. 2. (Đầu) gục xuống hất lên khi nhanh khi chậm do ngủ ngồi khi không định ngủ: ngủ gật."]

Dịch gật sang tiếng Trung hiện đại:

《(头或手)向下稍微动一动立刻恢复原位。》anh ấy khe khẽ gật đầu.
他点了点头。 叩 《磕头。》
gật đầu.
叩头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gật

gật:gật gù; ngủ gật
gật𪜒:gật gù; ngủ gật
gật:gật gù; ngủ gật
gật𡴯:gật gù; ngủ gật
gật𪨣:gật gù; ngủ gật
gật:gật gù; ngủ gật
gật:gật gù; ngủ gật
gật: 
gật𦛋:gật gù; ngủ gật
gật:gật gù; ngủ gật
gật:gật gù; ngủ gật
gật𩠓:gật gù; ngủ gật
gật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gật Tìm thêm nội dung cho: gật