Từ: hèn mạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hèn mạt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hènmạt

Nghĩa hèn mạt trong tiếng Việt:

["- t. Thấp kém về nhân cách đến tột độ, đáng khinh bỉ. Thủ đoạn trả thù hèn mạt."]

Dịch hèn mạt sang tiếng Trung hiện đại:

混账 《言语行动无理无耻(骂人的话)。》
下贱 《卑劣下流(骂人的话)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hèn

hèn𠍦:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
hèn𡮺:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
hèn𪬡:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
hèn𢤞:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
hèn:hèn chi, hèn gì
hèn𫎤:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
hèn󲆨: 
hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạt

mạt:mạt tường (trát hồ)
mạt:mạt kiếp
mạt:bạch mạt (bọt trắng)
mạt:mạt (rơm cỏ cho cho loài vật ăn)
mạt:mạt lợi (hoa nhài)
mạt𬟼:con mạt (kí sinh trùng)
hèn mạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hèn mạt Tìm thêm nội dung cho: hèn mạt