Từ: hư ảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hư ảo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ảo

Nghĩa hư ảo trong tiếng Việt:

["- Không thực."]

Dịch hư ảo sang tiếng Trung hiện đại:

空幻 《空虚而不真实; 虚幻。》虚幻; 乌有 《主观幻想的, 不真实的(形象)。》
cảnh mơ hư ảo
虚幻的梦境。
虚空 《空虚。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hư

:hư (thong thả thở ra, thở dài)
:hư hỏng
:hư (hốt nhiên)
:hư hi (xụt xùi)
:hư hỏng

Nghĩa chữ nôm của chữ: ảo

ảo:ảo ảnh, mờ ảo
ảo:ảo não
ảo:ảo đoạn (bẻ gẫy)
ảo:mờ ảo

Gới ý 15 câu đối có chữ hư:

Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

hư ảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hư ảo Tìm thêm nội dung cho: hư ảo