Chữ 歔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歔, chiết tự chữ HƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歔:

歔 hư

Đây là các chữ cấu thành từ này: 歔

歔

Chiết tự chữ 歔

Chiết tự chữ hư bao gồm chữ 虚 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

歔 cấu thành từ 2 chữ: 虚, 欠
  • 虚 hơ, hư, hưa, hử, hự, khư, khờ
  • 欠 khiếm
  • hư [hư]

    U+6B54, tổng 15 nét, bộ Khiếm 欠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu1;
    Việt bính: heoi1;

    歔 hư

    Nghĩa Trung Việt của từ 歔

    (Động) Hà hơi bằng miệng hoặc thở ra bằng mũi.
    ◇Đạo Đức Kinh 道
    德經: Cố vật hoặc hành hoặc tùy, hoặc hư hoặc xuy 故物或行或隨, 或歔或吹 (Chương 29) Cho nên vật hoặc đi hoặc theo, hoặc hà hơi hoặc thổi ra.

    (Động)
    Than thở, thổn thức.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Lân nhân mãn tường đầu, Cảm thán diệc hư hi 鄰人滿牆頭, 感歎亦歔欷 (Khương thôn 羌村) Người trong xóm đứng đầy đầu tường, Cũng cảm động và than thở.
    hư, như "hư hi (xụt xùi)" (gdhn)

    Nghĩa của 歔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xū]Bộ: 欠 - Khiếm
    Số nét: 16
    Hán Việt: HƯ
    sụt sịt; thút thít; nức nở。歔欷。
    Từ ghép:
    歔欷

    Chữ gần giống với 歔:

    歔,

    Chữ gần giống 歔

    欧, 欸, 欯, 杴, 欰, 欱, 欲, 欳, 欴, 欵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歔 Tự hình chữ 歔 Tự hình chữ 歔 Tự hình chữ 歔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 歔

    hư歔:hư hi (xụt xùi)
    歔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歔 Tìm thêm nội dung cho: 歔