Cao su chống va đập cửa

Từ: hề, hễ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hề, hễ:

徯 hề, hễ

Đây là các chữ cấu thành từ này: hề,hễ

hề, hễ [hề, hễ]

U+5FAF, tổng 13 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, xi2;
Việt bính: hai4;

hề, hễ

Nghĩa Trung Việt của từ 徯

(Động) Chờ đợi.
§ Cũng đọc là hễ.

(Danh)
Lối đi nhỏ.
§ Thông hề
.
◎Như: hề kính lối hẹp.

Nghĩa của 徯 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 彳- Sách
Số nét: 13
Hán Việt: HỀ, HỄ
1. chờ đợi; đợi。等待。
2. đường nhỏ; hẻm。小路。

Chữ gần giống với 徯:

, , , , ,

Chữ gần giống 徯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徯 Tự hình chữ 徯 Tự hình chữ 徯 Tự hình chữ 徯

Nghĩa chữ nôm của chữ: hễ

hễ:hễ nói là làm
hễ𠯋:hễ nói là làm
hễ:hễ nói là làm
hễ:hễ (lườm vì bực tức)
hề, hễ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hề, hễ Tìm thêm nội dung cho: hề, hễ