Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𧜵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𧜵, chiết tự chữ GIẢI, ĐAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𧜵:

𧜵

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𧜵

𧜵

Chiết tự chữ 𧜵

[]

U+027735, tổng 16 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xie4;
Việt bính: daai3;

𧜵

Nghĩa Trung Việt của từ 𧜵



đai, như "cân đai; đai áo" (vhn)
giải (gdhn)

Chữ gần giống với 𧜵:

, , , , , 𧜵, 𧜹, 𧜺, 𧜻,

Dị thể chữ 𧜵

,

Chữ gần giống 𧜵

Tự hình:

Tự hình chữ 𧜵 Tự hình chữ 𧜵 Tự hình chữ 𧜵 Tự hình chữ 𧜵

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𧜵

giải𧜵: 
đai𧜵:cân đai; đai áo
𧜵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𧜵 Tìm thêm nội dung cho: 𧜵