Cao su chống va đập cửa
Từ: kèm theo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kèm theo:
Dịch kèm theo sang tiếng Trung hiện đại:
伴随 《同在一起作伴; 随同; 跟随; 跟着。》搭配 《按一定要求安排分配。》附 《附带。》
附加 《附带加上; 额外加上。》
sau văn bản có kèm theo hai điều thuyết minh.
条文后面附加两项说明。
hình phạt kèm theo
附加刑。
附识 《附在文章、书刊上的有关记述。》
合并 《指正在患某种病的同时又发生(另一种疾病)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kèm
| kèm | 兼: | kèm cặp; kèm theo |
| kèm | 搛: | kèm cặp; kèm theo |
| kèm | 瞼: | cập kèm, kèm nhèm |
| kèm | 鈐: | kèm cặp; kèm theo |
| kèm | 鉗: | kèm cặp; kèm theo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: theo
| theo | 蹺: | gái theo; theo rõi; đi theo |
| theo | 遶: | gái theo; theo rõi; đi theo |
| theo | 𬩱: | đuổi theo |

Tìm hình ảnh cho: kèm theo Tìm thêm nội dung cho: kèm theo
