Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khoác tay có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoác tay:
Nghĩa khoác tay trong tiếng Việt:
["- Quàng tay nhau: Khoác tay bạn đi chơi."]Dịch khoác tay sang tiếng Trung hiện đại:
摽 《用胳膊紧紧地钩住。》hai mẹ con khoác tay nhau đi母女俩摽着胳膊走。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoác
| khoác | 𡀵: | khoác lác |
| khoác | : | khoác lác |
| khoác | 𢸠: | khoác tay nhau |
| khoác | 擴: | khoác tay nhau |
| khoác | 攉: | khoác tay nhau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |

Tìm hình ảnh cho: khoác tay Tìm thêm nội dung cho: khoác tay
