Từ: khuyến khích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khuyến khích:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khuyếnkhích

Nghĩa khuyến khích trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Khích lệ tinh thần cho phấn khởi, tin tưởng mà cố gắng hơn: khuyến khích học sinh học tập và rèn luyện tốt đạt giải khuyến khích trong kì thi học sinh giỏi. 2. Tạo điều kiện tốt để phát triển công việc gì: khuyến khích trồng rừng phủ xanh đồi trọc."]

Dịch khuyến khích sang tiếng Trung hiện đại:

刺激 《使人激动; 使人精神上受到挫折或打击。》撺掇; 撺弄 《从旁鼓动人(做某事); 怂恿。》
anh ta nhiều lần khuyến khích tôi học trượt băng.
他一再撺掇我学滑冰。
鼓动 《用语言、文字等激发人们的情绪, 使他们行动起来。》
khuyến khích nhau
互相鼓劲
鼓励 《激发; 勉励。》
chủ nhiệm phân xưởng khuyến khích mọi người nỗ lực hoàn thành chỉ tiêu tăng gia sản xuất.
车间主任鼓励大家努力完成增产指标。
鼓劲; 鼓劲儿 《鼓动情绪, 使振作起来; 鼓起劲来。》
鼓舞 《使振作起来, 增强信心或勇气。》
激励; 激扬 《激发鼓励。》
奖励 《给予荣誉或财物来鼓励。》
勉 ; 勉励 ; 砥砺 ; 劝 ; 勉励; 劝勉 ; 劭; 勖; 勖勉 《劝人努力; 鼓励。》
khuyến khích lẫn nhau; động viên lẫn nhau.
互勉
/
互相砥砺。
khuyến khích lẫn nhau.
互相勉励。
助长 《帮助增长(多指坏的方面)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuyến

khuyến:khuyến cáo; khuyến khích
khuyến:khuyến cáo; khuyến khích

Nghĩa chữ nôm của chữ: khích

khích:khích bác; khích lệ
khích:khích (vải to)
khích:hiềm khích; khiêu khích
khuyến khích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khuyến khích Tìm thêm nội dung cho: khuyến khích