Từ: kiêm quản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiêm quản:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiêmquản

kiêm quản
Trông coi nhiều việc một lúc.

Dịch kiêm quản sang tiếng Trung hiện đại:

兼管。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiêm

kiêm:kiêm nhiệm
kiêm:kiên phẩn (lượm)
kiêm:kiên phẩn (lượm)
kiêm:kiêm nhiệm
kiêm:kiêm (lụa mỏng)
kiêm:kiêm (lụa mỏng)
kiêm:kiêm (cá lưỡi trâu mồm to)
kiêm:kiêm (cá lưỡi trâu mồm to)
kiêm:kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau)
kiêm:kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quản

quản:quản bút
quản:quản bút
quản󰓞:quản lí, tự quản
kiêm quản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiêm quản Tìm thêm nội dung cho: kiêm quản