Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kiêm quản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiêm quản:
kiêm quản
Trông coi nhiều việc một lúc.
Dịch kiêm quản sang tiếng Trung hiện đại:
兼管。Nghĩa chữ nôm của chữ: kiêm
| kiêm | 兼: | kiêm nhiệm |
| kiêm | 拣: | kiên phẩn (lượm) |
| kiêm | 揀: | kiên phẩn (lượm) |
| kiêm | 搛: | kiêm nhiệm |
| kiêm | 縑: | kiêm (lụa mỏng) |
| kiêm | 缣: | kiêm (lụa mỏng) |
| kiêm | 鰜: | kiêm (cá lưỡi trâu mồm to) |
| kiêm | 鳒: | kiêm (cá lưỡi trâu mồm to) |
| kiêm | 鶼: | kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau) |
| kiêm | 鹣: | kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quản
| quản | 筦: | quản bút |
| quản | 管: | quản bút |
| quản | : | quản lí, tự quản |

Tìm hình ảnh cho: kiêm quản Tìm thêm nội dung cho: kiêm quản
