Cao su chống va đập cửa
Từ: kế chân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kế chân:
Nghĩa kế chân trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Tiếp tục công việc của người khác làm dở. 2. Thay người khác làm việc gì."]Dịch kế chân sang tiếng Trung hiện đại:
承继。Nghĩa chữ nôm của chữ: kế
| kế | 継: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
| kế | 继: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
| kế | 繼: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
| kế | 薊: | kế (rau măng artichoke) |
| kế | 計: | kế hoạch; kế toán; mưu kế |
| kế | 髻: | kế (búi tóc củ hành) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chân
| chân | 甄: | chân biệt (cổ văn); chân bạt nhân tài |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 眞: | chân thật; chân thành; chân dung, chân tướng |
| chân | 蹎: | chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế) |

Tìm hình ảnh cho: kế chân Tìm thêm nội dung cho: kế chân
