Từ: kịch quảng đông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kịch quảng đông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kịchquảngđông

Nghĩa chữ nôm của chữ: kịch

kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
kịch:tuyết kịch (giầy trượt tuyết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quảng

quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)
quảng:quảng trường, quảng bá
quảng:sâu quảng (mụn độc)
quảng:họ Quảng
quảng:họ Quảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đông

đông:phía đông, phương đông
đông:đông cô; mùa đông
đông:đông cứng
đông:đông cứng
đông:đông (tiếng đồ vật rơi)
đông:phía đông, phương đông
đông:khí độc Rn
đông:khí độc Rn
đông:đông thống (nhức đầu)
đông𬏤: 
đông:đông (chất albumin)
đông:đông (chất albumin)
đông𨒟:đông đúc; đông như kiến
đông𬨮: 
đông:đông (chim nhỏ hót hay)
đông:đông (chim nhỏ hót hay)
kịch quảng đông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kịch quảng đông Tìm thêm nội dung cho: kịch quảng đông