Từ: làm sau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm sau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: làmsau

Dịch làm sau sang tiếng Trung hiện đại:

后行 《后进行; 以后进行。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: sau

sau𪢈:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau𡢐:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau:trước sau, sau cùng, sau này
sau𢖕:đằng sau, đi sau
sau𢖖:trước sau, sau cùng, sau này
sau󰐨:trước sau, sau cùng, sau này
sau𨍦:trước sau, sau cùng, sau này
sau𫏻:trước sau, sau cùng, sau này
sau𬧻:trước sau, sau cùng, sau này
sau𫐂:trước sau, sau cùng, sau này
làm sau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: làm sau Tìm thêm nội dung cho: làm sau