Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: làm trơn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm trơn:
Dịch làm trơn sang tiếng Trung hiện đại:
润泽 《使滋润。》Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trơn
| trơn | 𣹗: | sạch trơn, đường trơn |
| trơn | 瀾: | |
| trơn | 灡: | sạch trơn, đường trơn |

Tìm hình ảnh cho: làm trơn Tìm thêm nội dung cho: làm trơn
