Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lác trong tiếng Việt:
["- 1 dt., đphg Hắc lào.","- 2 dt. 1. Cói: Cây lác chiếu lác. 2. Cỏ lác, nói tắt.","- 3 tt. (Mắt) có con ngươi lệch về một bên: mắt lác bị lác."]Dịch lác sang tiếng Trung hiện đại:
对眼; 斗眼 《(对眼儿)内斜视的通称。》疥癣。
蒲草 《香蒲的茎叶, 可供编织用。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lác
| lác | 咧: | phét lác |
| lác | 𡀩: | phét lác |
| lác | 嚛: | phét lác |
| lác | 櫟: | cỏ lác |
| lác | : | lác mắt |
| lác | 𥋷: | mắt lác |
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |

Tìm hình ảnh cho: lác Tìm thêm nội dung cho: lác
