Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lưỡi dài có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lưỡi dài:
Dịch lưỡi dài sang tiếng Trung hiện đại:
长舌 《比喻爱扯闲话, 搬弄是非。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lưỡi
| lưỡi | 吏: | ba tấc lưỡi |
| lưỡi | 𥚇: | miệng lưỡi |
| lưỡi | 𦧜: | cái lưỡi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dài
| dài | 𪟞: | (nam giới. đàn ông.) |
| dài | 曳: | chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài |
| dài | 𨱽: | chiều dài, dài dòng, dông dài, đêm dài |
| dài | : |

Tìm hình ảnh cho: lưỡi dài Tìm thêm nội dung cho: lưỡi dài
