Cao su chống va đập cửa
Từ: lạnh cắt da cắt thịt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lạnh cắt da cắt thịt:
Dịch lạnh cắt da cắt thịt sang tiếng Trung hiện đại:
刺骨 《寒气侵人入骨, 形容极冷。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lạnh
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lạnh | 㳥: | lạnh lẽo |
| lạnh | 𨗺: | lạnh lẽo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cắt
| cắt | 𫥘: | lạnh như cắt da cắt thịt |
| cắt | 㓤: | cắt cỏ; cắt ngang; cắt liên lạc |
| cắt | 割: | cắt đứt; cắt bỏ đi |
| cắt | 𪧱: | lạnh như cắt da cắt thịt |
| cắt | 拮: | cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc |
| cắt | 𢵷: | chia cắt |
| cắt | 𪁄: | chim cắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: da
| da | 坡: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | : | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 枷: | cây da (cây đa) |
| da | 椰: | cây da (cây đa) |
| da | 𤿦: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 𪤻: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 𪾉: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 䏧: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cắt
| cắt | 𫥘: | lạnh như cắt da cắt thịt |
| cắt | 㓤: | cắt cỏ; cắt ngang; cắt liên lạc |
| cắt | 割: | cắt đứt; cắt bỏ đi |
| cắt | 𪧱: | lạnh như cắt da cắt thịt |
| cắt | 拮: | cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc |
| cắt | 𢵷: | chia cắt |
| cắt | 𪁄: | chim cắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thịt
| thịt | 䏦: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 𬚸: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 𦧘: | thịt da, làm thịt |
| thịt | 舌: | thịt (thức ăn); ăn thịt |

Tìm hình ảnh cho: lạnh cắt da cắt thịt Tìm thêm nội dung cho: lạnh cắt da cắt thịt
