Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vai diễn phụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vai diễn phụ:
Dịch vai diễn phụ sang tiếng Trung hiện đại:
捧哏 《相声的配角用话或表情来配合主角逗人发笑。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vai
| vai | 𪤿: | ngang vai |
| vai | : | vai vế |
| vai | 𣘾: | sánh vai |
| vai | : | sánh vai |
| vai | 𦠘: | sánh vai |
| vai | 𬛕: | sánh vai |
| vai | 𦢳: | ngang vai |
| vai | 𬝗: | (mây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: diễn
| diễn | 𪵰: | |
| diễn | 演: | diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn |
| diễn | 縯: | |
| diễn | 衍: | diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ
| phụ | 坿: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 埠: | thương phụ (cảng) |
| phụ | 妇: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 婦: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 媍: | phụ bạc |
| phụ | 父: | phụ huynh, phụ mẫu |
| phụ | 負: | phụ bạc |
| phụ | 负: | phụ bạc |
| phụ | 賻: | phụ tặng |
| phụ | 赙: | phụ tặng |
| phụ | 跗: | phụ (mu bàn chân) |
| phụ | 輔: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 辅: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 阜: | phụ (bộ thủ: u đất, cái gò) |
| phụ | 阝: | phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò) |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 駙: | phụ mã (phò mã) |
| phụ | 鮒: | phụ (cá diếc) |
| phụ | 鲋: | phụ (cá diếc) |

Tìm hình ảnh cho: vai diễn phụ Tìm thêm nội dung cho: vai diễn phụ
