Từ: vai diễn phụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vai diễn phụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vaidiễnphụ

Dịch vai diễn phụ sang tiếng Trung hiện đại:

捧哏 《相声的配角用话或表情来配合主角逗人发笑。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vai

vai𪤿:ngang vai
vai󰉿:vai vế
vai𣘾:sánh vai
vai󰒺:sánh vai
vai𦠘:sánh vai
vai𬛕:sánh vai
vai𦢳:ngang vai
vai𬝗:(mây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: diễn

diễn𪵰: 
diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
diễn: 
diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ

phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:thương phụ (cảng)
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ bạc
phụ:phụ huynh, phụ mẫu
phụ:phụ bạc
phụ:phụ bạc
phụ:phụ tặng
phụ:phụ tặng
phụ:phụ (mu bàn chân)
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
phụ:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:phụ mã (phò mã)
phụ:phụ (cá diếc)
phụ:phụ (cá diếc)
vai diễn phụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vai diễn phụ Tìm thêm nội dung cho: vai diễn phụ