Cao su chống va đập cửa

Từ: làm trò cười cho người trong nghề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm trò cười cho người trong nghề:

Đây là các chữ cấu thành từ này: làmtròcườichongườitrongnghề

Dịch làm trò cười cho người trong nghề sang tiếng Trung hiện đại:

贻笑大方 《让内行见笑。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: trò

trò𠻀:chuyện trò
trò𡀔:chuyện trò
trò:học trò
trò𬐸:bày trò
trò:học trò

Nghĩa chữ nôm của chữ: cười

cười:bật cười, buồn cười, cười cợt; chê cười
cười:bật cười, buồn cười, cười cợt; chê cười

Nghĩa chữ nôm của chữ: cho

cho:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
cho:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: trong

trong:ở trong
trong𥪝:trong ngoài
trong𥪞:trong ngoài
trong:trong suốt
trong𡧲:bên trong, ở trong
trong𬺘:trong ngoài
trong:trong ngoài
trong󰅩:trong ngoài
trong:trong vắt
trong𬈴:trong sáng
trong𤁘:trong suốt
trong󰮁: 
trong𤄯:trong veo
trong: 
trong𫏽:trong ngoài
trong󰛍:trong ngoài
trong𬺚:trong suốt; trong trắng; trong sạch
trong󰛎:trong suốt; trong trắng; trong sạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghề

nghề𫶮:nghề nghiệp; nghề nông
nghề: 
nghề:nghề nghiệp; nghề nông
nghề:nghề nghiệp; nghề nông
làm trò cười cho người trong nghề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: làm trò cười cho người trong nghề Tìm thêm nội dung cho: làm trò cười cho người trong nghề