Cao su chống va đập cửa
Từ: lọt tai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lọt tai:
Nghĩa lọt tai trong tiếng Việt:
["- Dễ nghe."]Dịch lọt tai sang tiếng Trung hiện đại:
顺耳; 入耳 《(话)合乎心意, 听着舒服。》动听 《听起来使人感动或者感觉有兴趣。》
好听 《(声音)听着舒服; 悦耳。》
中听 《(话)听起来满意。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lọt
| lọt | 律: | lọt lòng |
| lọt | 𢯰: | lọt tay |
| lọt | 津: | lọt lòng |
| lọt | 突: | lọt thỏm |
| lọt | : | lọt thỏm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tai
| tai | 哉: | nguy tai! (nguy thay!) |
| tai | 灾: | tai nạn, thiên tai |
| tai | 災: | tai nạn, thiên tai |
| tai | 烖: | tam tai |
| tai | 甾: | tai (chất kích thích nội lực) |
| tai | 𦖻: | tai nghe |
| tai | 腮: | tai nghe |
| tai | 顋: | tai mắt |
| tai | 鰓: | chim tai (tên loại chim) |
| tai | 鳃: | chim tai (tên loại chim) |

Tìm hình ảnh cho: lọt tai Tìm thêm nội dung cho: lọt tai
