Từ: làm chuyện khác thường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm chuyện khác thường:
Dịch làm chuyện khác thường sang tiếng Trung hiện đại:
玩儿稀的 《干别人没见过的事情; 干不寻常的事或稀奇古怪的事。》Anh ta thích làm chuyện khác thường để nổi hơn người khác
他喜欢玩儿稀的, 以显示他的与众不同。 Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện
| chuyện | 傳: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
| chuyện | 𡀯: | chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khác
Nghĩa chữ nôm của chữ: thường
| thường | 偿: | bồi thường |
| thường | 償: | bồi thường |
| thường | 嘗: | bình thường; coi thường |
| thường | 尝: | bình thường; coi thường |
| thường | 常: | bình thường |
| thường | 徜: | thường dương (đi lại thong thả) |
| thường | 裳: | thường (xiêm dàn bà) |