Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lúc thì có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lúc thì:
Dịch lúc thì sang tiếng Trung hiện đại:
时而 《叠用, 表示不同的现象或事情在一定时间内交替发生。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lúc
| lúc | 六: | một lúc |
| lúc | : | một lúc |
| lúc | 𫼚: | một lúc |
| lúc | 𣅶: | lúc này |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thì
| thì | 匙: | thì (chìa khoá) |
| thì | 𬀦: | thì giờ |
| thì | 时: | thì giờ |
| thì | 時: | thì giờ; thì thầm |
| thì | 莳: | rau thì là |
| thì | 蒔: | rau thì là |
| thì | 辰: | thì thầm |
| thì | 鲥: | thì (cá cháy) |
| thì | 鰣: | thì (cá cháy) |

Tìm hình ảnh cho: lúc thì Tìm thêm nội dung cho: lúc thì
