Từ: lệnh tôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lệnh tôn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lệnhtôn

Dịch lệnh tôn sang tiếng Trung hiện đại:

令尊 《敬辞, 称对方的父亲。》
尊君 《令尊, 你父亲。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệnh

lệnh:ra lệnh
lệnh:sợ lệnh
lệnh: 
lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)
lệnh:tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tôn

tôn:cháu đích tôn
tôn:cháu đích tôn
tôn:tôn thất
tôn:tôn kính
tôn:tôn (bình rượu)
tôn:tôn (đồ ăn dọn ra đĩa)
tôn:tôn (khỉ vằn đuôi)
tôn󰍉:tôn (vằn đuôi)
tôn:tôn (khỉ vằn đuôi)
tôn:tôn (ngồi xổm)
tôn:tôn (cá sóc)
tôn:tôn (cá sóc)
lệnh tôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lệnh tôn Tìm thêm nội dung cho: lệnh tôn