Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lệnh tôn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lệnh tôn:
Dịch lệnh tôn sang tiếng Trung hiện đại:
令尊 《敬辞, 称对方的父亲。》尊君 《令尊, 你父亲。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lệnh
| lệnh | 令: | ra lệnh |
| lệnh | 怜: | sợ lệnh |
| lệnh | 鈴: | |
| lệnh | 鴒: | tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài) |
| lệnh | 鸰: | tích lệnh (loài chim hay vẫy cánh, đuôi dài) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tôn
| tôn | 孙: | cháu đích tôn |
| tôn | 孫: | cháu đích tôn |
| tôn | 宗: | tôn thất |
| tôn | 尊: | tôn kính |
| tôn | 樽: | tôn (bình rượu) |
| tôn | 飱: | tôn (đồ ăn dọn ra đĩa) |
| tôn | 狲: | tôn (khỉ vằn đuôi) |
| tôn | : | tôn (vằn đuôi) |
| tôn | 猻: | tôn (khỉ vằn đuôi) |
| tôn | 蹲: | tôn (ngồi xổm) |
| tôn | 鱒: | tôn (cá sóc) |
| tôn | 鳟: | tôn (cá sóc) |

Tìm hình ảnh cho: lệnh tôn Tìm thêm nội dung cho: lệnh tôn
