Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mạt cưa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mạt cưa:
Nghĩa mạt cưa trong tiếng Việt:
["- dt. Vụn gỗ do cưa xẻ làm rơi ra: lấy mạt cưa nhóm bếp mạt cưa mướp đắng."]Dịch mạt cưa sang tiếng Trung hiện đại:
锯末 《锯木头、竹子时掉下来的细末。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mạt
| mạt | 抹: | mạt tường (trát hồ) |
| mạt | 末: | mạt kiếp |
| mạt | 沫: | bạch mạt (bọt trắng) |
| mạt | 秣: | mạt (rơm cỏ cho cho loài vật ăn) |
| mạt | 茉: | mạt lợi (hoa nhài) |
| mạt | 𬟼: | con mạt (kí sinh trùng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cưa
| cưa | 剧: | cái cưa, cưa gỗ; cò cưa |
| cưa | 鋸: | cái cưa, cưa gỗ; cò cưa |
| cưa | : | cái cưa, cưa gỗ; cò cưa |

Tìm hình ảnh cho: mạt cưa Tìm thêm nội dung cho: mạt cưa
