Cao su chống va đập cửa
Từ: mất mày mất mặt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mất mày mất mặt:
Dịch mất mày mất mặt sang tiếng Trung hiện đại:
身败名裂 《地位丧失, 名誉扫地。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mất
| mất | 𠅎: | mất mát |
| mất | 𠅒: | mất mát |
| mất | 𠅍: | mất mát |
| mất | 𬆞: | mất mát |
| mất | 𠅼: | mất mát |
| mất | 𠅐: | mất mát |
| mất | 𡘮: | mất mát |
| mất | : | mất mát |
| mất | 密: | mất mát |
| mất | 末: | mất mát |
| mất | 𬇮: | mất mát |
| mất | 𪶟: | mất mát |
| mất | 秩: | mất mát |
| mất | 突: | mất mát |
| mất | 蜜: | Mất trái cây (mứt trái cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mày
| mày | 𠋥: | mày tao |
| mày | 𫵇: | đầu mày |
| mày | 𡮠: | mày tao |
| mày | 𪵟: | lông mày |
| mày | 𣭒: | lông mày |
| mày | 眉: | mày tao |
| mày | 𣮮: | lông mày |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mất
| mất | 𠅎: | mất mát |
| mất | 𠅒: | mất mát |
| mất | 𠅍: | mất mát |
| mất | 𬆞: | mất mát |
| mất | 𠅼: | mất mát |
| mất | 𠅐: | mất mát |
| mất | 𡘮: | mất mát |
| mất | : | mất mát |
| mất | 密: | mất mát |
| mất | 末: | mất mát |
| mất | 𬇮: | mất mát |
| mất | 𪶟: | mất mát |
| mất | 秩: | mất mát |
| mất | 突: | mất mát |
| mất | 蜜: | Mất trái cây (mứt trái cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫆴: | mặt trăng |
| mặt | 𬰠: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𩈘: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | : | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫖀: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𬰢: | mặt mày, bề mặt |

Tìm hình ảnh cho: mất mày mất mặt Tìm thêm nội dung cho: mất mày mất mặt
