Cao su chống va đập cửa
Từ: mạ điện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mạ điện:
Nghĩa mạ điện trong tiếng Việt:
["- đgt. Phủ một lớp kim loại (thường là kim loại không gỉ) lên những đồ vật kim loại khác bằng phương pháp điện phân."]Dịch mạ điện sang tiếng Trung hiện đại:
电镀 《利用电解作用, 在金属表面上均匀地附上薄薄一层别的金属或合金。电镀可以防止金属器物表面生锈, 使外形美观, 或增加耐磨、导电、光反射等性能。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mạ
| mạ | 骂: | nhục mạ |
| mạ | 嗎: | lăng mạ |
| mạ | 𥡗: | lúa mạ, mộng mạ |
| mạ | 𥢂: | lúa mạ, mộng mạ |
| mạ | 𱶬: | lúa mạ, mống mạ |
| mạ | 罵: | nhục mạ |
| mạ | 鎷: | mạ vàng |
| mạ | 𨬈: | mạ vàng, mạ bạc |
| mạ | 𫓟: | mạ vàng, mạ bạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |

Tìm hình ảnh cho: mạ điện Tìm thêm nội dung cho: mạ điện
