Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nói xấu hại người có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nói xấu hại người:
Dịch nói xấu hại người sang tiếng Trung hiện đại:
射影 《古书上说水中有一种叫"蜮"的动物能含沙喷射人影使人致病。"射影"也是"蜮"的别名。参看〖鬼蜮〗、〖含沙射影〗。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nói
| nói | 内: | nói năng |
| nói | 呐: | nói năng |
| nói | 訥: | nói năng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xấu
| xấu | 丑: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết |
| xấu | 瘦: | xấu xí, chơi xấu |
| xấu | 臭: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ |
| xấu | 醜: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hại
| hại | 害: | hãm hại, sát hại; thiệt hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |

Tìm hình ảnh cho: nói xấu hại người Tìm thêm nội dung cho: nói xấu hại người
