Từ: nếu như có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nếu như:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nếunhư

Dịch nếu như sang tiếng Trung hiện đại:

假定 《姑且认定。》nếu như ngày mai cô ấy lên đường, thì ngày kia có thể đến Diên An.
假定她明天起程, 后天就可以到达延安。
nếu như anh đồng ý thì sáng sớm mai chúng ta sẽ đi.
假使你同意, 我们明天一清早就出发。 假如; 苟; 假若; 假使; 如; 如果; 如其; 如若; 若; 若是; 要; 要是 《表示假设。》
nếu như anh ấy không đến, chúng ta đi tìm anh ấy.
他若是不来, 咱们就找他去。 倘或; 倘若; 倘然; 倘使; 脱 《连词, 表示假设。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nếu

nếu𠮩:nếu như
nếu󰃖:nếu mà
nếu𡀮:nếụ.. thì...
nếu:nếu thì
nếu:nếu thì

Nghĩa chữ nôm của chữ: như

như:như vậy, nếu như
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy
như:như vậy
nếu như tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nếu như Tìm thêm nội dung cho: nếu như