Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nửa này nửa kia có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nửa này nửa kia:
Dịch nửa này nửa kia sang tiếng Trung hiện đại:
各半 《各得一半; 各占一半。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nửa
| nửa | 𱙄: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | 姅: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | 𡛤: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | : | một nửa, nửa đêm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: này
| này | : | cái này, này đây |
| này | 呢: | cái này, này đây |
| này | 㖠: | cái này, này đây |
| này | 尼: | lúc này |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nửa
| nửa | 𱙄: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | 姅: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | 𡛤: | một nửa, nửa đêm |
| nửa | : | một nửa, nửa đêm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kia
| kia | 箕: | ngày kia; người kia |

Tìm hình ảnh cho: nửa này nửa kia Tìm thêm nội dung cho: nửa này nửa kia
