Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngô tào có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngô tào:
ngô tào
Bọn ta.
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngô
| ngô | 吾: | ngô bối (chúng tôi); ngô quốc (nước tôi) |
| ngô | 吳: | đầu Ngô mình sở |
| ngô | 吘: | ngô nghê |
| ngô | 悞: | ngô nghê |
| ngô | 梧: | cây ngô |
| ngô | 𥟊: | cây ngô |
| ngô | : | cây ngô |
| ngô | 茣: | |
| ngô | 蜈: | ngô công (con rết) |
| ngô | 鼯: | ngô thử (loại sóc biết bay gần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tào
| tào | 嘈: | nói tào lao |
| tào | 曹: | nói tào lao |
| tào | 槽: | tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật) |
| tào | 艚: | tào (thuyền gỗ) |
| tào | 蚤: | |
| tào | 螬: | tào (sâu bọ chưa lột) |

Tìm hình ảnh cho: ngô tào Tìm thêm nội dung cho: ngô tào
