Từ: nghênh ngang đắc ý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghênh ngang đắc ý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghênhngangđắcý

Dịch nghênh ngang đắc ý sang tiếng Trung hiện đại:


踌躇 《得意的样子。》
hết sức nghênh ngang đắc ý.
踌躇满志(对自己取得的成就非常得意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghênh

nghênh𠶐:nghênh ngang; lênh nghênh
nghênh:nghênh ngang; lênh nghênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngang

ngang:ngang nhiên
ngang:ngang ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: đắc

đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắc𬈫:(sâu)
đắc:đắc (chất Tc)
đắc:đắc (chất Tc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý:Ý đức (gương mẫu)
ý:ý di (một loại hạt)
ý:ý (chất ytterbium (Yb))
ý:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý:Ý Nhi (chim én)
nghênh ngang đắc ý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghênh ngang đắc ý Tìm thêm nội dung cho: nghênh ngang đắc ý